ngổn ngang

  1. Bừa bãi làm cho vướng víu: Bàn ghế để ngổn ngang.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngổn ngang"

ngổn ngang
Đồ chơi để ngổn ngang trên sàn phòng khách.